hợp âm

Học thuật
Thân thiện
hợp âm

Một người chơi đàn ghi-ta bấm hợp âm trên cần đàn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự kết hợp của ba hoặc nhiều nốt nhạc được vang lên cùng một lúc: Trong âm nhạc, "hợp âm" một tập hợp các âm thanh cao độ khác nhau, được chơi đồng thời để tạo nên một hòa thanh, thường nền tảng cho giai điệu.
    • Cấu trúc hòa âm cơ bản: "Hợp âm" chỉ một cấu trúc âm thanh cụ thể, được xây dựng dựa trên các quãng nhất định, tạo cảm giác ổn định hoặc căng thẳng cho bản nhạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bài hát này bắt đầu bằng một hợp âm Đô trưởng rất trong trẻo. (Cấu trúc âm thanh đầu tiên của bài hát sự kết hợp của các nốt tạo nên hợp âm Đô trưởng.)
    • Người nghệ sĩ guitar chuyển hợp âm một cách điêu luyện. (Người chơi guitar thay đổi các thế bấm để tạo ra các cấu trúc hòa âm khác nhau một cách thuần thục.)
    • Hợp âm cuối cùng của bản nhạc nghe thật viên mãn. (Cấu trúc hòa âm kết thúc tác phẩm tạo cảm giác trọn vẹn, kết thúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hợp âm rải" (arpeggio): Kỹ thuật chơi các nốt trong một hợp âm không đồng thời lần lượt, tạo hiệu ứng như một làn sóng âm thanh.
    • Đoạn mở đầu sử dụng hợp âm rải để tạo không gian mênh mang.
  • "vòng hợp âm": Một chuỗi các hợp âm được sắp xếp theo một trật tự lặp lại, tạo thành bộ khung hòa âm cho một đoạn nhạc hoặc cả bài.
    • Bài hát pop này xây dựng trên một vòng hợp âm bốn nốt rất phổ biến.
Biến thể từ liên quan
  • Hòa âm (danh từ): Lĩnh vực nghiên cứu về cách các hợp âm kết nối tiến triển với nhau trong âm nhạc.
    • Phần hòa âm của ca khúc này rất phức tạp tinh tế.
  • Giai điệu (danh từ): Chuỗi nốt nhạc đơn lẻ nối tiếp nhau, thường được đặt trên nền của các hợp âm.
  • Hợp xướng (danh từ): Một thể loại âm nhạc với nhiều , nhiều giọng hát kết hợp, trong đó các hợp âm được tạo ra bởi các giọng hát.
Từ đồng nghĩa
  • Accord (từ mượn tiếng Pháp, dùng trong ngữ cảnh âm nhạc học thuật): Chỉ sự hòa hợp của các âm thanh, tương đương với "hợp âm".
Các cụm từ liên quan
  • Đặt hợp âm: Hành động sáng tạo hoặc lựa chọn các cấu trúc hợp âm phù hợp cho một giai điệu sẵn.
    • Anh ấy tài đặt hợp âm rất hay cho những bài hát đơn giản.
  • Chuyển hợp âm: Hành động thay đổi từ hợp âm này sang hợp âm khác trong khi biểu diễn.
    • Thời điểm chuyển hợp âm ở điệp khúc nghe rất bất ngờ thú vị.
Thành ngữ liên quan
  • "Hợp âm cuộc sống" (nghĩa bóng): Cách nói ẩn dụ chỉ sự hài hòa, cân đối trong đời sống hoặc các mối quan hệ.
    • Gia đình họ như một bản hợp âm cuộc sống đẹp đẽ.
hợp âm

Một người chơi đàn ghi-ta bấm hợp âm trên cần đàn.

  1. dt (H. hợp: đúng với; âm: tiếng) Những nét nhạc khớp với nhau: Hợp âm du dương.